Volatile là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


You watching: Volatile là gì

*
*
*

volatile
*

volatile /"vɔlətail/ tính từ (hoá học) dễ bay hơivolatile substance: chất dễ bay hơi không kiên cường, hay nạm đổi; vơi dạof a volatile character: gồm tính dịu dạ nao nức, hoạt bát
cất cánh hơicontent of volatile matter: hàm vị chất bay hơihigh volatile: dễ dàng bay hơinon volatile vehicle: dung môi không mờ hơivolatile acids: những axit bay hơi yếuvolatile distillate: phần bác đựng bay hơivolatile inhibitor: chất cản bay hơivolatile matter: sơn bay hơivolatile matter: chất bay hơivolatile oil: dầu cất cánh hơivolatile resin-based paint: tô vật liệu nhựa dễ cất cánh hơivolatile substance: hóa học dễ dàng bay hơivolatile substance: chất bay hơichất bốcdễ dàng bay hơivolatile resin-based paint: sơn vật liệu bằng nhựa dễ dàng cất cánh hơivolatile substance: hóa học dễ bay hơidễ vắt đổikhả biếnvolatile attribute: trực thuộc tính khả biếnvolatile memory: bộ lưu trữ khả biếnvolatile register: thanh hao ghi khả biếnvolatile storage: bộ nhớ lưu trữ khả biếnLĩnh vực: toán & tinđổi khác đượcnon volatilekhông đổi, vậy địnhnon volatile memorybộ nhớ nạm địnhnon volatile memorybộ nhớ lưu trữ không mất thông tinnon volatile storagebộ lưu trữ cố gắng địnhnon volatile storagebộ nhớ không dễ mấtvolatile attributenằm trong tính xuất xắc thay đổivolatile matterchất bốcvolatile memorybộ nhớ giỏi nuốm đổivolatile registerthanh ghi xuất xắc núm đổivolatile storagebộ nhớ xóa ngayvolatile storagetàng trữ linc độngvolatile substancehóa học bốcbất ổn địnhdễ dịch chuyển nhanhvolatile acidaxit bay hơivolatile acidityđộ axit cất cánh hơivolatile flavourchất bơm cất cánh hơivolatile flavour recoverysự tách bóc chất thơm bay hơivolatile markettỉ giá bán (ăn năn đoái), ân hận suất sai trái địnhvolatile moneyvốn nổivolatile savour concentratephần cô những chất thơm cất cánh hơivolatile solventdung môi dễ dàng bay hơivolatile substancehóa học cất cánh tương đối <"vɔlətail> o chất dễ bay hơi Chất dễ bay hơi ở nhiệt độ thấp. o dễ bay hơi

Từ điển siêng ngành Môi trường

Volatile: Any substance that evaporates readily. Dễ bay hơi: Chất bốc khá dễ dãi.




See more: " Rèm Cửa Tiếng Anh Là Gì : Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt, Màn Cửa In English

*

*

*



See more: Tâm Sự Về Tâm Trạng Sau Khi Đá Phò Là Gì ? Giải Thích Định Nghĩ Từ Phò

volatile

Từ điển Collocation

volatile adj.

1 that can easily change

VERBS be | become | remain

ADV. dangerously, extremely, highly, very Edwards was a dangerously volatile character. | increasingly | fairly, quite, rather, somewhat | potentially a potentially volatile situation | notoriously | politically

2 that can easily change into a gas

VERBS be | become | remain

ADV. highly, very a highly volatile liquid

Từ điển WordNet


n.

a volatile substance; a substance that changes readily from solid or liquid to a vapor

it was heated to lớn evaporate the volatiles


Chuyên mục: Giải Đáp