Tissue là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


You watching: Tissue là gì

*
*
*

tissue
*

tissue /"tisju:/ danh từ vải vóc mỏng mớ, tràng, dây (cthị xã nói lếu, cthị xã vô lý...) giấy lụa ((cũng) tissue-paper) (sinch đồ dùng học) mônervous tissue: mô thần kinh
giấy lụadry mounting tissue: giấy lụa dán khôtissue machine: lắp thêm xeo giấy lụagiấy mỏngmôadipose tissue: tế bào mỡ, tế bào sởi links tập thích hợp thành phần nhiều khối tế bào mỡ bụng, tạo ra thành một tấm dày ở bên dưới daareolar tissue: mô quần, mô links mầmbone tissue: mô xươngchordal tissue: mô nguyên ổn sôngconnective sầu tissue: mô liên kếtconnective sầu tissue disease: bệnh tế bào liên kếtelastic tissue: tế bào đàn hồiepithelial tissue: biểu môfibrous tissue: tế bào xơfrozen tissue: tế bào kết đôngglandular tissue: mô tuyếnheterologous tissue: mô dị loạihomologous tissue: mô tương đồnglymphatic tissue: mô bạch huyếtmesenchymal tissue: trung mô phôimixed connective sầu tissue disease: bệnh mô links tổng hợpmyeloid tissue: tế bào dạng tủyosteogenic tissue: mô sinh xươngsubcutaneous tissue: mô dưới dathawed tissue: tế bào (cơ học, đụng thực vật) được làm tung giáthawed tissue: mô được làm tan giá bán (mô của sinc vật)tissue culture: ghép môtissue culture medium: môi trường xung quanh nuôi cấy môtissue fluid: dịch môtissue metamorphosis: đổi mới thái môfrozen tissuetế bào kết đôngglass tissuevải thủy tinhstaple tissuesản phẩm tơ đoạn mỏngmôadipose tissue: mô mỡcollagen tissue: tế bào keogelatinous tissue: tế bào gelatinprotective tissue: mô bảo vệcellular tissuesợi tế bàotissue papergiấy gói thuốc lá sợitissue papergiấy lụa (nhằm ckém lót bao bì)tissue papergiấy mỏng manh để tấn công máytissue papergiấy pơ-lutissue papergiấy pơ-luy


See more: Nghĩa Của Từ Rattle Là Gì ? Rattle Trong Tiếng Tiếng Việt

*

*



See more: Nghĩa Của Từ Rake Là Gì - Nghĩa Của Từ Raking Trong Tiếng Việt

*

tissue

Từ điển Collocation

tissue noun

1 organic material

ADJ. living | healthy, normal Vitamin C helps maintain healthy connective sầu tissue. | damaged, diseased | animal, human, plant Dyes were extracted by boiling the plant tissue. | body, brain, intestinal, muscle, etc. | connective, scar | fat, fatty, fibrous, soft She treats skin và soft tissue injuries in casualty.

2 paper handkerchief

ADJ. paper | nhà wc

QUANT. box, pachồng, packet, wad She grabbed a wad of tissues from the box and soaked up the spilt wine.

VERB + TISSUE use

PREP. on a/the ~ He wiped his nose on a tissue. | with a/the ~ She gently dabbed her eyes with a tissue.


Chuyên mục: Giải Đáp