Testimony là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


You watching: Testimony là gì

*
*
*

testimony
*

testimony /"testiməni/ danh từ sự ghi nhận, sự nhấn thực; lới hội chứng, lời khaikhổng lồ bear testimony to: dìm thực đến, chứng nhận choin testimony of: để gia công chứng cho bằng chứng, triệu chứng cớfalse testimony: dẫn chứng đưa mạo
khẩu chứnglời chứnglời cung khaisự triệu chứng nhận

Từ điển siêng ngành Pháp luật

Testimony: Lời knhì trước tòa Lời khai của nhân bệnh sau thời điểm tulặng thệ đang knhị sự thật.


*



See more: Nghĩa Của Từ Choke Là Gì ? Nghĩa Của Từ Choking Trong Tiếng Việt

*

*

testimony

Từ điển Collocation

testimony noun

1 formal statement that sth is true

ADJ. reliable | false | oral, sworn, verbal, written | eyewitness, personal | expert | court, trial a transcript of the trial testimony

VERB + TESTIMONY give | hear

PREP.. by your ~ He had by his own testimony taken part in the burglary. | in ~ In testimony before the Crown Court, she described her movements on the day of the murder. | ~ about The witness was called to lớn give oral testimony about the incident outside the theatre. | ~ against The court heard her testimony against the accused. | ~ before

2 proof

ADJ. ample, clear, eloquent, powerful, remarkable, striking

VERB + TESTIMONY bear, st& as

PREP. ~ to His thichồng, swollen fingers bore testimony to a lifetime of toil.

Từ điển WordNet


n.

a solemn statement made under oathan assertion offering firsthand authentication of a fact

according to his own testimony he can"t vày it




See more: Cách Sử Dụng Thống Kê Rivatuner Statistics Server Là Gì Và Cách Sử Dụng Nó

English Synonym & Antonym Dictionary

testimoniessyn.: declaration evidence proof statement

Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu


Chuyên mục: Giải Đáp