Sacrifice là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


You watching: Sacrifice là gì

*
*
*

sacrifice
*

sacrifice /"sækrifais/ danh từ sự thịt (fan, vật) để cúng thần fan bị làm thịt để cúng thần; vật bị thịt nhằm cúng thần sự hy sinhto lớn make sacrifices for the fatherland: quyết tử do tổ quốcthe last (great) sacrifice: sự tử vong (hy sinh) do nước sự phân phối lỗ; sản phẩm phân phối lỗ; sự lỗ đụng từ cúng, cúng tế hy sinhto sacrifice one"s whole life to lớn the happiness of the people: hy sinh toàn bộ cuộc đời bản thân cho niềm hạnh phúc của nhân dân bán lỗ
hy sinhLĩnh vực: xây dựnghiến tếcung cấp lỗsacrifice goods: hàng phân phối lỗsacrifice price: giá thành lỗsacrifice sale: sự cung cấp lỗsản phẩm cung cấp lỗsự chào bán lỗequal sacrifice theoryđịnh hướng hy sinh ngang nhauequality of sacrificehy sinh ngang nhauequality of sacrificesự hy sinh ngang nhaugeneral average sacrificesự quyết tử tổn thất thông thường (con đường biển)minimum sacrificesự hi sinh buổi tối thiểuminimum sacrificesự hy sinh buổi tối thiểusacrifice exportxuất khẩu lỗ vốnsacrifice goodssản phẩm bán đấu giá rẻ
*



See more: Nghĩa Của Từ Specialized Là Gì, Nghĩa Của Từ Specialized, Nghĩa Của Từ Specialized

*

*

sacrifice

Từ điển Collocation

sacrifice noun

1 giving sth up

ADJ. considerable, enormous, great, heavy, real | financial, personal | heroic | supreme, ultimate Soldiers who die for their country have made the supreme sacrifice.

VERB + SACRIFICE make

2 part of a ceremony

ADJ. animal, human | religious, ritual | blood | pagan

VERB + SACRIFICE perform | offer (sth as)

PREPhường. ~ khổng lồ Food & wine were offered as sacrifices to the gods.

Từ điển WordNet


n.

personnel that are sacrificed (e.g., surrendered or lost in order to gain an objective)a loss entailed by giving up or selling something at less than its value

he had to lớn sell his car at a considerable sacrifice

(sacrifice) an out that advances the base runners

v.

kill or destroy

The animals were sacrificed after the experiment

The general had to sacrifice several soldiers lớn save the regiment

sell at a lossmake a sacrifice of; in religious rituals


See more: Conform Là Gì - Conform Có Nghĩa Là Gì

English Synonym và Antonym Dictionary

sacrifices|sacrificed|sacrificingsyn.: forego forfeit give sầu up chiến bại release relinquish surrender waive yield

Chuyên mục: Giải Đáp