Peace là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


You watching: Peace là gì

*
*
*

peace
*

peace /pi:s/ danh từ hoà bình, thanh bình, sự hoà thuậnat peace with: trong tình trạng hoà bình; hoà thuận vớipeace with honour: hoà bình vào danh dựto make peace: dàn hoàto lớn make one"s peace with somebody: làm lành cùng với aito make someone"s peace with another: giải hoà ai cùng với ai ((thường) Peace) hoà ước sự yên ổn, sự riêng biệt tự an ninhthe peace: sự im bình, sự định cư lạc nghiệpto lớn keep the peace: giữ bơ vơ trường đoản cú an ninhto break the peace: Việc phá rối biệt lập tự sự im thin thít, sự yên ổn tĩnh; sự an tâmpeace of mind: sự im tĩnh trong tâm địa hồnto hold one"s peace: lặng yên ko nói
Lĩnh vực: xây dựnghòa bình
*

*



See more: Ck Và Vk Là Gì Và Vk, Zk Là Gì Trên Facebook Viết Tắt Của Từ Nào

*

Tra câu | Đọc báo giờ Anh

peace

Từ điển Collocation

peace noun

1 not war

ADJ. lasting, permanent | fragile, uneasy | relative The country is in a state of relative peace after ten years of fighting. | world obstacles in the way of world peace

VERB + PEACE bring about, establish, make | keep UN troops are trying to keep the peace in the region.

PEACE + VERB come | prevail, reign An uneasy peace prevailed in the first days of the ceasefire.

PEACE + NOUN conference, congress, negotiations, process, talks This must not be allowed to lớn hold up the peace process. | efforts, initiative | formula, plan, proposal | accord, agreement, khuyến mãi, pact, settlement, treaty | broker, envoy | mission The president is visiting the country on a peace mission. | activist, campaigner, protester | group, movement | rally

PREPhường. at ~ (with) Although the two countries were officially at peace, fighting continued. | ~ between peace between the warring factions in the area | ~ with England finally made peace with France.

2 state of being calm

ADJ. inner | perfect

VERB + PEACE find, seek She finally found inner peace và happiness. | disturb, shatter The peace of the afternoon was suddenly shattered by a police siren. | leave sầu sb in Go away and leave sầu me in peace!

PEACE + VERB reign She stopped shouting, và peace reigned supreme once again. | desckết thúc on sth, settle over sth Peace descended once more on the little town.

PREP. at ~ Her father is at peace (= dead) now. | at ~ with For the first time in months, she felt calm and at peace with the world. | in ~ to live sầu in peace & harmony

PHRASES peace & quiet/tranquillity The island is a haven of peace & tranquillity. | peace of mind The computer comes with a three-year guarantee for peace of mind.

Từ điển WordNet


n.

the state prevailing during the absence of warharmonious relations; freedom from disputes

the roommates lived in peace together




See more: " Cannibalism Là Gì ? Nghĩa Của Từ Cannibalistic Trong Tiếng Việt

English Slang Dictionary

1. that"s what rap is all about for all you mentally challenged2. (interj) farewell bidding

English Synonym & Antonym Dictionary

ant.: war

Chuyên mục: Giải Đáp