Metallic là gì

Nâng cao vốn từ vựng của người sử dụng với English Vocabulary in Use từọc các từ bạn phải giao tiếp một phương pháp sáng sủa.

You watching: Metallic là gì

Similarly, the electronic environment, with birds, bells và metallic sounds does not favour any of these alternative sầu readings.
The dispersion relation of azimuthal electromagnetic surface waves on a magnetized annular plasma surrounded by a metallic cylindrical coaxial anisotropic dielectric lined waveguide is obtained.
At present, target-sur face impurities seem to lớn be the main obstacle to reliable and efficient acceleration of metallic ions in the foil substrate.
As time increases, ions start to move sầu, và are absorbed by the metallic electrode to which the negative voltage signal had been applied.
The saturation of soil with waste-water led to lớn increasing concentrations of harmful metallic and organic substances thereby impairing the unique of ground water.
Increased risk because of arrhythmias, sluggish blood flow in abnormal circulation & metallic prosthetic valves.
Analyzing the quantum metallic cluster proved that its proper ties differ essentially from the proper ties of a classical small metallic sphere.
Any person entering the scan room must remove all metallic objects unless specifically approved by the radiography staff.
Many chemists believed that they could obtain running mercury from minerals, particularly from metallic bodies.
The mist was gone & the orchestral music breathed on, sonorous & ethereal, crashing on the metallic cymbals.
In these countries the emphasis on chemicals, metallic industries, and plastics seems lớn have survived transition or has even increased.
Sedimentary deposits within palaeolakes indicative sầu of aqueous origin are the primary targets - carbonates, phosphates, sulphates, halides, metallic oxides, sulphides and clays.

See more: Cost Per View Viết Tắt Cpv Là Gì ? Hiệu Quả Đáng Kinh Ngạc Từ Quảng Cáo Video

Metallic clusters are commercially available và their density is similar to that of solid material.
Các cách nhìn của các ví dụ ko biểu đạt quan điểm của những chỉnh sửa viên hoặc của University Press tuyệt của các bên cấp phép.




Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp loài chuột Các phầm mềm tìm kiếm kiếm Dữ liệu cấp giấy phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy vấn English University Press Quản lý Sự chấp thuận Sở ghi nhớ và Riêng tứ Corpus Các lao lý áp dụng
/displayLoginPopup #notifications message #secondaryButtonUrl secondaryButtonLabel /secondaryButtonUrl #dismissable closeMessage /dismissable /notifications

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt

See more: Pool Là Gì - Pool Trong Coin Là Gì

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語

Chuyên mục: Giải Đáp