Investigation là gì

*danh từ
 sự khảo sát hoặc bị điều tra
 criminal investigation
 công tác điều tra hình sự
 The matter is under investigation
 Nội vụ đang được điều tra
 It"s subject to lớn investigation
 Việc đó còn đề xuất điều tra
 (investigation inlớn something) ngôi trường hợp điều tra, nghiên cứu
 Scientists are conducting an investigation into lớn the causes of the accident
 Các bên khoa học đã tiến hành khảo sát nguim nhân của vụ tai nạn
 To carry out fresh investigations
 Tiến hành các cuộc điều tra nghiên cứu mới

investigationn.1) to lớn carry out, conduct, make; launch an investigation 2) a cursory, perfunctory; impartial; painstaking, thorough investigation 3) a criminal; police investigation 4) an investigation into lớn, of (to launch an investigation into charges of corruption) 5) on, upon investigation (on closer investigation we discovered the cause of the fire) 6) under investigation (the incident is under investigation)
investigation▸ noun EXAMINATION, inquiry, study, inspection, exploration, consideration, analysis, appraisal; retìm kiếm, scrutiny, scrutinization, perusal; probe, Reviews, survey.

You watching: Investigation là gì


■ điều tra
commission of investigation: ủy ban điều tra
complete investigation: điều tra toàn diện
field investigation: điều tra thực địa
investigation và survey findings: công dụng điều tra
investigation for tax: khảo sát thuế vụ
preliminary investigation: sự điều tra sơ cỗ (vụ án)
spot investigation: sự khảo sát tại hiện nay trường
suspension pending investigation: đình chỉ để điều tra
■ thăm khám xét
■ khảo sát
■ kiểm tra
investigation on fiscal operations: đo lường kiểm tra tài chính
■ nghiên cứu
spot investigation: nghiên cứu và phân tích trên chỗ
■ thẩm tra
preliminary investigation
■ ban khai giá bán ước lượng
preliminary investigation
■ phiên bản ước giá
.

See more: Thereof Là Gì - Câu Ví Dụ,Định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Củathereof


■ điều tra
Special investigation thử nghiệm schedule (UK) (SITS): Lịch trắc nghiệm bởi khảo sát quan trọng đặc biệt (Anh)
agricultural investigation: khảo sát nông nghiệp
geotechnical investigation: điều tra địa kỹ thuật
investigation of tunnel: sự điều tra hầm
results of an investigation: tác dụng điều tra
subject of an investigation: đối tượng người sử dụng điều tra
■ khảo sát
detailed investigation: khảo sát chi tiết
engineering geological investigation: điều tra địa hóa học công trình
field investigation: điều tra khảo sát hiện tại trường
field investigation: điều tra trên hiện nay trường
field investigation: khảo sát thực địa
foundation investigation: điều tra khảo sát nền móng
foundation investigation: sự điều tra khảo sát móng
geologic investigation: khảo sát địa chất
groundwater investigation: điều tra khảo sát nước ngầm
hydraulic investigation: điều tra thủy lực
hydrongắn gọn xúc tích investigation: điều tra tbỏ văn
investigation và Design institute: viện khảo sát thiết kế
investigation & design company: cửa hàng khảo sát thiết kế
investigation và design work: công tác làm việc điều tra khảo sát với thiết kế
investigation for bridge: khảo sát cầu
preliminary investigation: khảo sát điều tra sơ bộ
■ sự điều tra
investigation of tunnel: sự khảo sát hầm
■ sự khảo sát
foundation investigation: sự điều tra móng
■ sự nghiên cứu
experimental investigation: sự phân tích thực nghiệm
soil investigation: sự nghiên cứu đất
theoretical investigation: sự nghiên cứu và phân tích lý thuyết
■ sự thăm dò
cthất bại investigation: sự dò hỏi hẹp
ground investigation: sự thăm dò đất
site investigation: sự thăm dò đất (nhằm xây dựng)
subsurface investigation: sự thăm dò địa chất
■ tra cứu kiếm
■ tra cứu
construction investigation
■ phân tích xây dựng
field investigation
■ nghiên cứu và phân tích tại hiện trường
investigation , gsurvey
■ điều tra
operating investigation
■ nghiên cứu vận hành

Chuim ngành
* danh từ
- sự khảo sát nghiên cứu
WordNet
noun1.

See more: Đưa Tin Breaking News Là Gì, Breaking News Là Gì, Nghĩa Của Từ Breaking News

an inquiry inkhổng lồ unfamiliar or questionable activities ( Freq. 16)- there was a congressional probe into the scandal • Syn: probe• Derivationally related forms: investigate , probe (for: probe ) Hypernyms: inquiry , enquiry , research Hyponyms: fishing expedition2. the work of inquiring inkhổng lồ something thoroughly and systematically ( Freq. 8) • Syn: investigating• Derivationally related forms: investigate (for: investigating ), investigate Hypernyms: work Hyponyms:analysis , count , counting , numeration , enumeration , reckoning , tally , police work , police investigation , empiricism , examination , scrutiny , testing , inquiry , enquiry , research , tìm kiếm , tabulation , wiretap , tap

Chuyên mục: Giải Đáp