Crew là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


You watching: Crew là gì

*
*
*

crew
*

crew /kru:/ danh từ toàn cục thuỷ thủ bên trên tàu; toàn cục người điều khiển cùng nhân viên trên đồ vật bay ban team, team (công tác...) đàn, tụi, đám, btrằn lũ thời thừa khứ của crow
banground crew: ban công tác làm việc dưới đấtđoàncrew compartment: vùng phi hành đoàncrew compartment: phi hành đoànexploration crew: đoàn khảo sátexploration crew: đoàn thăm dòflight crew: phi hành đoànđộibrickaying crew: đội lát gạchcrew compartment: khoang nhóm baycrew entry tunnel: lối đâm vào cửa ngõ đội baycrew list: list nhóm thủy thủdoodle bug crew: team khoan địa chấndrill crew: nhóm khoandrilling crew: team khoanexploration crew: team kiếm tìm kiếm thăm dòflight crew: đội baygeoxúc tích crew: team địa chấtgeophysic crew: đội địa đồ lýgravimetric crew: đội đo trọng lựcground crew: đội công tác bên dưới đấthelmet crew: team cứu giúp nạhelmet crew: nhóm cấp cứuhydraulic construction crew: nhóm làm thủy lợiplacing crew: đội người công nhân đổ bê tôngproduction crew: đội knhì thácseismic crew: team địa chấntrain crew: đội nhân viên cấp dưới trên tàuphi hành đoàncrew compartment: vùng phi hành đoànLĩnh vực: giao thông vận tải và vận tảiđoàn thủy thủteam baycrew compartment: khoang nhóm baycrew entry tunnel: lối đâm vào cửa ngõ nhóm bayteam tàu thủyLĩnh vực: hóa học và đồ dùng liệukíp (công nhân)Lĩnh vực: toán thù và tintổ độiattendance crewgấp đã hoạt độngattendance crewgấp gáp trựccrumbing crewcấp tốc thợ dọn dẹpdrilling crewgấp thợ khoandriving crewnhóm tảiline-up crewgấp rút thợ xếp ốnglocomotive crewtổ tài xế đầu máymaintenance crewcấp tốc bảo dưỡngđoàn thuyền viêncrew list: danh sách đoàn thuyền viênteam chỉnh sửa quảng cáothuyền viêncrew & effects: thuyền viên với hành lýcrew articles: phù hợp đồng mướn thuyền viêncrew landing permit: giấy tờ lên bờ của thuyền viêncrew list: list thuyền viêncrew list: list đoàn thuyền viênflight crewphi hành đoànground crewnhân viên mặt đấtground crewnhân viên cấp dưới ship hàng làm việc phương diện khu đất địa đề xuất (trên sân bay)maintenance crewnhóm bảo trìshore allowance for crewtrợ cung cấp lên bờ mang đến tbỏ thủ o tổ, đội, kíp (công nhân) § attendance crew : gấp gáp trực, gấp rút đang hoạt động § crumbing crew : gấp gáp thợ dọn dẹp § doodle bug crew : đội khoan địa chấn, gấp gáp thợ khoan mìn địa chấn § drilling crew : gấp rút thợ khoan, đội khoan § exploration crew : đội tìm kiếm thăm dò § geoxúc tích crew : đội địa chất § geophysic crew : đội địa vật lý § gravimetric crew : đội đo trọng lực § helmet crew : đội cứu nạn, đội cấp cứu § line-up crew : cấp bách thợ xếp ống § maintenance crew : kíp bảo dưỡng máy § production crew : kíp khai quật đội khai quật § rig crew : gấp gáp ở thứ khoan § seismic crew : đội địa chấn § crew boat : tàu chở nhân viên cấp dưới khoan § crew chief : đội trưởng


See more: Goodwill Impairment Loss Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

*

*



See more: Thanh Niên Là Gì - Tìm Hiểu Các Khái Niệm Về Độ Tuổi

*

crew

Từ điển Collocation

crew noun

ADJ. experienced | inexperienced, novice | emergency, skeleton | aircraft, bomber, lifeboat, ship"s, submarine, tank, train | cabin, flight, ground, maintenance, support | ambulance, camera, demolition, film, fire, gun, production, road, stage, television, TV Fire crews were called to the scene.


Chuyên mục: Giải Đáp